Từ vựng
訴訟 (そしょう, soshou) nghĩa là gì?
訴訟 (そしょう, soshou) trong tiếng Nhật nghĩa là tố tụng, vụ kiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そしょう |
|---|
| Romaji | soshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoshou
tố tụng, vụ kiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ lawsuit; suit; (legal) action
Câu ví dụ
この訴訟は数年続いている。
Vụ kiện này đã kéo dài nhiều năm.
会社を相手に訴訟を起こした。
Anh ấy đã khởi kiện công ty.