Từ vựng
弾く (はじく, hajiku) nghĩa là gì?
弾く (はじく, hajiku) trong tiếng Nhật nghĩa là búng, gảy đàn; bật ra, tính toán.
| Cách đọc | はじく |
|---|---|
| Romaji | hajiku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
弾くはじく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghajiku
búng, gảy đàn; bật ra, tính toán
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ búng, bật, gảy nhẹ ngón tayto flip; to snap; to flick
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đẩy ra, hắt ra, không thấm (nước)to repel
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ gảy bàn tính, tính toánto use (an abacus); to calculate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ gảy, khảy dây đàn (ghi ta…)to strum; to pluck the strings (of a guitar, etc.)
Câu ví dụ
この布地は水を弾く加工がされている。
Loại vải này được xử lý để đẩy nước ra.
店員はそろばんで素早く数字を弾いた。
Nhân viên đã nhanh chóng tính số bằng bàn tính.