Từ vựng
尽くす (つくす, tsukusu) nghĩa là gì?
尽くす (つくす, tsukusu) trong tiếng Nhật nghĩa là dốc hết sức, tận tụy; dùng hết.
| Cách đọc | つくす |
|---|---|
| Romaji | tsukusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
尽くすつくす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukusu
dốc hết sức, tận tụy; dùng hết
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ dùng hết, làm cạn kiệt, vắt cạnto use up; to exhaust; to run out of
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tận tuỵ, hết lòng (vì ai, vì việc gì), phụng sựto devote oneself (to); to do one's utmost (for); to serve
- 3hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm cho tới cùng, làm cho bằng hếtto do to exhaustion; to do completely; to do fully
Câu ví dụ
全力を尽くして戦った。
Tôi đã chiến đấu hết sức mình.
彼は家族のために力を尽くした。
Anh ấy đã dốc hết sức vì gia đình.