Từ vựng
是正 (ぜせい, zesei) nghĩa là gì?
是正 (ぜせい, zesei) trong tiếng Nhật nghĩa là chấn chỉnh, sửa sai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜせい |
|---|
| Romaji | zesei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzesei
chấn chỉnh, sửa sai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ correction; revision; redressing
Câu ví dụ
会社は不正な取引を是正した。
Công ty đã chấn chỉnh các giao dịch gian lận.
制度の問題点を是正する必要がある。
Cần phải sửa chữa những điểm bất cập của chế độ.