Từ vựng
嘗める (なめる, nameru) nghĩa là gì?
嘗める (なめる, nameru) trong tiếng Nhật nghĩa là liếm, nếm; trải qua; coi thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なめる |
|---|
| Romaji | nameru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnameru
liếm, nếm; trải qua; coi thường
Câu ví dụ
犬が飼い主の手を嘗めた。
Con chó liếm tay chủ nhân.
相手を嘗めてかかると痛い目に遭う。
Coi thường đối phương thì sẽ chuốc lấy hậu quả đau đớn.