Từ vựng
対比 (たいひ, taihi) nghĩa là gì?
対比 (たいひ, taihi) trong tiếng Nhật nghĩa là đối chiếu, tương phản.
| Cách đọc | たいひ |
|---|---|
| Romaji | taihi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
対比たいひ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaihi
đối chiếu, tương phản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đối chiếu, đặt cạnh nhau cho thấy khác biệtcontrast; juxtaposition
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự so sánh, đem ra socomparison
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (địa chất) sự đối sánh các tầng đất đácorrelation (of strata)
Câu ví dụ
新旧の技術を対比してみよう。
Hãy thử đối chiếu công nghệ cũ và mới.
二つの作品は色彩の対比が印象的だ。
Sự tương phản màu sắc giữa hai tác phẩm rất ấn tượng.