Từ vựng
徹する (てっする, tessuru) nghĩa là gì?
徹する (てっする, tessuru) trong tiếng Nhật nghĩa là triệt để, chuyên tâm, kiên định theo.
| Cách đọc | てっする |
|---|---|
| Romaji | tessuru |
| Từ loại | tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
徹するてっする
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtessuru
triệt để, chuyên tâm, kiên định theo
- 1vs-s · tự động từ thấm vào, thấu vào, xuyên quato penetrate; to sink in
- 2vs-s · tự động từ dốc lòng vào, chỉ chuyên tâm làm mỗi việc đóto devote oneself (to); to do intently and exclusively
- 3vs-s · tự động từ làm suốt (đêm), làm từ đầu tới cuốito do throughout (e.g. the night)
Câu ví dụ
彼は最後まで沈黙に徹した。
Anh ấy kiên định giữ im lặng đến tận cuối cùng.
彼女は聞き役に徹していた。
Cô ấy chuyên tâm đóng vai người lắng nghe.