Từ vựng
熱量 (ねつりょう, netsuryou) nghĩa là gì?
熱量 (ねつりょう, netsuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệt lượng; mức độ nhiệt huyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねつりょう |
|---|
| Romaji | netsuryou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnetsuryou
nhiệt lượng; mức độ nhiệt huyết
Câu ví dụ
この食品は熱量が高い。
Thực phẩm này có nhiệt lượng cao.
彼のプレゼンには熱量が感じられた。
Bài thuyết trình của anh ấy toát lên sự nhiệt huyết.