Từ vựng
貯蓄 (ちょちく, chochiku) nghĩa là gì?
貯蓄 (ちょちく, chochiku) trong tiếng Nhật nghĩa là tiết kiệm, tiền dành dụm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょちく |
|---|
| Romaji | chochiku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchochiku
tiết kiệm, tiền dành dụm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ savings
Câu ví dụ
将来のために貯蓄を始めた。
Tôi đã bắt đầu tiết kiệm cho tương lai.
毎月の貯蓄額を増やしたい。
Tôi muốn tăng số tiền tiết kiệm hàng tháng.