Từ vựng
代弁 (だいべん, daiben) nghĩa là gì?
代弁 (だいべん, daiben) trong tiếng Nhật nghĩa là nói thay, đại diện phát ngôn.
| Cách đọc | だいべん |
|---|---|
| Romaji | daiben |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
代弁だいべん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaiben
nói thay, đại diện phát ngôn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nói thay, phát ngôn thay, thay mặt bày tỏ (ý kiến, tình cảm của ai)speaking by proxy; speaking for (someone else); acting as spokesman (for)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trả tiền thay, bồi thường hộpayment by proxy; compensation by proxy; paying on behalf (of)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự làm thay, thực hiện thay cho aiacting for (someone else); carrying out (on someone's behalf)
Câu ví dụ
彼が私の気持ちを代弁してくれた。
Anh ấy đã nói thay cho cảm xúc của tôi.
この作品は若者の不満を代弁している。
Tác phẩm này nói thay cho sự bất mãn của giới trẻ.