Từ vựng
多数決 (たすうけつ, tasuuketsu) nghĩa là gì?
多数決 (たすうけつ, tasuuketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết định theo đa số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たすうけつ |
|---|
| Romaji | tasuuketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtasuuketsu
quyết định theo đa số
- 1danh từ majority decision; majority vote; majority rule
Câu ví dụ
会議では多数決で決めた。
Trong cuộc họp, quyết định theo đa số.
多数決の結果、案は可決された。
Kết quả biểu quyết theo đa số, đề án được thông qua.