Từ vựng
立て替える (たてかえる, tatekaeru) nghĩa là gì?
立て替える (たてかえる, tatekaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là trả hộ trước, ứng tiền.
| Cách đọc | たてかえる |
|---|---|
| Romaji | tatekaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
立て替えるたてかえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtatekaeru
trả hộ trước, ứng tiền
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to pay for someone else (with the expectation of being reimbursed later); to lend someone the money to pay for (e.g. rent); to make a temporary payment on someone's behalf
Câu ví dụ
友人の代わりに会費を立て替えた。
Tôi đã trả hộ phí hội cho bạn.
会社が出張費を一時的に立て替える。
Công ty tạm ứng trước chi phí công tác.