Từ vựng
時折 (ときおり, tokiori) nghĩa là gì?
時折 (ときおり, tokiori) trong tiếng Nhật nghĩa là thỉnh thoảng, đôi khi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ときおり |
|---|
| Romaji | tokiori |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokiori
thỉnh thoảng, đôi khi
- 1trạng từ sometimes; at intervals; occasionally
Câu ví dụ
時折雨が降る天気だった。
Hôm đó thời tiết thỉnh thoảng có mưa.
彼は時折電話をかけてくる。
Thỉnh thoảng anh ấy gọi điện cho tôi.