Từ vựng
徴収 (ちょうしゅう, choushuu) nghĩa là gì?
徴収 (ちょうしゅう, choushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu tiền, thu thuế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうしゅう |
|---|
| Romaji | choushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoushuu
thu tiền, thu thuế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ collection (of fees, taxes, etc.); levy
Câu ví dụ
市は住民から税金を徴収する。
Thành phố thu thuế từ người dân.
会費は毎月自動的に徴収されます。
Hội phí được tự động thu hàng tháng.