Từ vựng
独裁 (どくさい, dokusai) nghĩa là gì?
独裁 (どくさい, dokusai) trong tiếng Nhật nghĩa là độc tài, chuyên chế.
| Cách đọc | どくさい |
|---|---|
| Romaji | dokusai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
独裁どくさい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokusai
độc tài, chuyên chế
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự độc tài, chuyên chế, chuyên quyềndictatorship; despotism; autocracy
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc điều hành độc đoán (công ty, tổ chức)running (a company, etc.) despotically
Câu ví dụ
独裁者に反対する人々がいた。
Có những người phản đối kẻ độc tài.
あの国は独裁政治が続いている。
Nước đó vẫn đang tiếp diễn chế độ chính trị độc tài.