Từ vựng
ソース (soosu) nghĩa là gì?
ソース trong tiếng Nhật nghĩa là nước xốt; nguồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ソース |
|---|
| Romaji | soosu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoosu
nước xốt; nguồn
- 1danh từ (ẩm thực) nước sốtsauce
- 2danh từ (ẩm thực) sốt Worcestershire kiểu NhậtWorcestershire sauce
Câu ví dụ
このソースは辛口で食欲をそそる。
Loại xốt này cay và kích thích vị giác.
情報のソースを明らかにすべきだ。
Cần phải làm rõ nguồn của thông tin.