Từ vựng
中毒 (ちゅうどく, chuudoku) nghĩa là gì?
中毒 (ちゅうどく, chuudoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ngộ độc; nghiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうどく |
|---|
| Romaji | chuudoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuudoku
ngộ độc; nghiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ngộ độc, trúng độcpoisoning
- 2hậu tố (hậu tố) chứng nghiện…, sự nghiện…addiction
Câu ví dụ
食中毒で病院に運ばれた。
Anh ấy bị đưa đến bệnh viện vì ngộ độc thực phẩm.
彼はゲーム中毒になっている。
Anh ấy đã bị nghiện game.