Từ vựng
総合 (そうごう, sougou) nghĩa là gì?
総合 (そうごう, sougou) trong tiếng Nhật nghĩa là tổng hợp, tích hợp, toàn diện.
| Cách đọc | そうごう |
|---|---|
| Romaji | sougou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
総合そうごう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsougou
tổng hợp, tích hợp, toàn diện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tổng hợp, việc kết hợp lại, gộp chung lạisynthesis; combination; integration
- 2adj-f tổng hợp, toàn diện, chung (đứng trước danh từ)general; combined; composite
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (triết học) phép tổng hợpsynthesis; colligation
Câu ví dụ
各国のデータを総合して分析した。
Tôi đã tổng hợp dữ liệu các nước để phân tích.
この病院は総合病院として知られている。
Bệnh viện này nổi tiếng là bệnh viện đa khoa.