Từ vựng
占領 (せんりょう, senryou) nghĩa là gì?
占領 (せんりょう, senryou) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếm đóng, chiếm lĩnh.
| Cách đọc | せんりょう |
|---|---|
| Romaji | senryou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
占領せんりょう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenryou
chiếm đóng, chiếm lĩnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chiếm chỗ, độc chiếm (một khoảng không gian)occupying; having (an area) all to oneself
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chiếm đóng quân sự, sự chiếm giữ, đoạt lấymilitary occupation; possession; capture
Câu ví dụ
敵軍はその都市を占領した。
Quân địch đã chiếm đóng thành phố đó.
子供たちがソファを占領している。
Bọn trẻ đang chiếm lĩnh cái ghế sofa.