Từ vựng
動機 (どうき, douki) nghĩa là gì?
動機 (どうき, douki) trong tiếng Nhật nghĩa là động cơ, động lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうき |
|---|
| Romaji | douki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouki
động cơ, động lực
- 1danh từ động cơ, động lực thúc đẩymotive; incentive
- 2danh từ mô-típ, chủ đề nhỏ lặp lạimotif
Câu ví dụ
彼が留学を決めた動機を尋ねた。
Tôi đã hỏi động cơ khiến anh ấy quyết định du học.
犯行の動機はまだ明らかでない。
Động cơ gây án vẫn chưa được làm rõ.