Từ vựng
手本 (てほん, tehon) nghĩa là gì?
手本 (てほん, tehon) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu, hình mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てほん |
|---|
| Romaji | tehon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtehon
mẫu, hình mẫu
- 1danh từ tấm gương, hình mẫu để noi theomodel; (good) example; exemplar
- 2danh từ bản mẫu tập viết, tập vẽmodel handwriting; model drawing; copybook
Câu ví dụ
先生の字を手本にして練習する。
Tôi luyện tập theo mẫu chữ của thầy giáo.
彼の生き方は多くの人の手本だ。
Cách sống của anh ấy là hình mẫu cho nhiều người.