Từ vựng
違える (ちがえる, chigaeru) nghĩa là gì?
違える (ちがえる, chigaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay đổi; làm sai, nhầm; làm trật khớp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちがえる |
|---|
| Romaji | chigaeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTchigaeru
thay đổi; làm sai, nhầm; làm trật khớp
Câu ví dụ
寝ている間に首を違えた。
Trong lúc ngủ tôi đã bị trật cổ.
約束の日時を違えてしまった。
Tôi đã nhầm ngày giờ đã hẹn.