Từ vựng
聴講 (ちょうこう, choukou) nghĩa là gì?
聴講 (ちょうこう, choukou) trong tiếng Nhật nghĩa là dự thính bài giảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうこう |
|---|
| Romaji | choukou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoukou
dự thính bài giảng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lecture attendance; auditing
Câu ví dụ
社会人も聴講できる授業がある。
Có những giờ học mà cả người đi làm cũng có thể dự thính.
彼は聴講生として大学の講義に通っている。
Anh ấy đang theo học các buổi giảng ở đại học với tư cách dự thính.