Từ vựng
打撃 (だげき, dageki) nghĩa là gì?
打撃 (だげき, dageki) trong tiếng Nhật nghĩa là cú đánh; thiệt hại, đòn giáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だげき |
|---|
| Romaji | dageki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdageki
cú đánh; thiệt hại, đòn giáng
- 1danh từ cú đánh, đòn giáng, cú sốc, tổn thấtblow; shock; strike
- 2danh từ (bóng chày) việc đánh bóng, khâu đánh bóngbatting
Câu ví dụ
台風は農業に大きな打撃を与えた。
Cơn bão đã gây thiệt hại lớn cho nông nghiệp.
彼はバットで力強い打撃を放った。
Anh ấy đã tung ra cú đánh mạnh mẽ bằng gậy.