Từ vựng
代用 (だいよう, daiyou) nghĩa là gì?
代用 (だいよう, daiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là thay thế, dùng thay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいよう |
|---|
| Romaji | daiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaiyou
thay thế, dùng thay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ substitution
Câu ví dụ
砂糖は蜂蜜で代用できる。
Có thể dùng mật ong thay cho đường.
バターの代用にオイルを使う。
Dùng dầu ăn để thay thế cho bơ.