Từ vựng
杖 (つえ, tsue) nghĩa là gì?
杖 (つえ, tsue) trong tiếng Nhật nghĩa là gậy chống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つえ |
|---|
| Romaji | tsue |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsue
gậy chống
- 1danh từ cane; walking stick; staff
Câu ví dụ
祖父は杖をついて歩いている。
Ông tôi đang chống gậy đi bộ.
足を怪我して杖が必要になった。
Vì chân bị thương nên tôi cần dùng đến gậy chống.