Từ vựng
破損 (はそん, hason) nghĩa là gì?
破損 (はそん, hason) trong tiếng Nhật nghĩa là hư hỏng, vỡ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はそん |
|---|
| Romaji | hason |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghason
hư hỏng, vỡ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ damage; breakage
Câu ví dụ
破損した箇所をすぐに修理した。
Chúng tôi đã sửa ngay chỗ bị hư hỏng.
荷物の一部が輸送中に破損した。
Một phần hàng hóa đã bị hư hỏng trong khi vận chuyển.