Từ vựng
度忘れ (どわすれ, dowasure) nghĩa là gì?
度忘れ (どわすれ, dowasure) trong tiếng Nhật nghĩa là chợt quên, nhất thời không nhớ ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どわすれ |
|---|
| Romaji | dowasure |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTdowasure
chợt quên, nhất thời không nhớ ra
Câu ví dụ
度忘れすることが最近多い。
Dạo gần đây tôi hay bị chợt quên.
彼の名前を度忘れしてしまった。
Tôi đã nhất thời quên mất tên anh ấy.