Từ vựng
粘り (ねばり, nebari) nghĩa là gì?
粘り (ねばり, nebari) trong tiếng Nhật nghĩa là độ dính; sự kiên trì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねばり |
|---|
| Romaji | nebari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnebari
độ dính; sự kiên trì
- 1danh từ độ dính, độ nhớt, độ dẻostickiness; viscosity
- 2danh từ sự bền bỉ, dai sức, lì đòntenacity; persistence
Câu ví dụ
彼は最後まで粘りを見せた。
Anh ấy đã thể hiện sự kiên trì đến cùng.
納豆には独特の粘りがある。
Natto có độ dính rất đặc trưng.