Từ vựng
巧み (たくみ, takumi) nghĩa là gì?
巧み (たくみ, takumi) trong tiếng Nhật nghĩa là khéo léo, tài tình; kỹ xảo.
| Cách đọc | たくみ |
|---|---|
| Romaji | takumi |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
巧みたくみ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtakumi
khéo léo, tài tình; kỹ xảo
- 1tính từ -na khéo léo, tài tình, điêu luyện, tinh xảoskillful; adroit; dexterous
- 2danh từ tay nghề, sự khéo tay, kỹ xảo, thiết kế công phucraft; craftsmanship; skill
- 3danh từ (lỗi thời) mưu kế, mánh khoé, thủ đoạnplot; scheme; artifice
Câu ví dụ
職人の巧みな技に感心した。
Tôi khâm phục kỹ xảo tinh tế của người thợ.
彼女は巧みな話術で人を引きつける。
Cô ấy thu hút mọi người bằng tài ăn nói khéo léo.