Từ vựng
相対 (そうたい, soutai) nghĩa là gì?
相対 (そうたい, soutai) trong tiếng Nhật nghĩa là tương đối; đối diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうたい |
|---|
| Romaji | soutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoutai
tương đối; đối diện
- 1danh từ tính tương đối, thuyết tương đốirelativity
- 2adj-f tương đối, xét trong tương quanrelative
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đối mặt, đương đầu (với vấn đề)facing (e.g. a problem); confronting
Câu ví dụ
二人は相対して座り、静かに話し合った。
Hai người ngồi đối diện nhau và nói chuyện nhẹ nhàng.
すべての価値は相対的なものだと彼は言う。
Anh ấy nói rằng mọi giá trị đều mang tính tương đối.