Từ vựng
貫く (つらぬく, tsuranuku) nghĩa là gì?
貫く (つらぬく, tsuranuku) trong tiếng Nhật nghĩa là xuyên qua; kiên trì giữ vững.
| Cách đọc | つらぬく |
|---|---|
| Romaji | tsuranuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
貫くつらぬく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuranuku
xuyên qua; kiên trì giữ vững
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xuyên qua, đâm thủng, chọc thủngto go through; to pierce; to penetrate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chạy xuyên qua (như sông chảy qua thành phố), đi xuyên suốtto run through (e.g. a river through a city); to pass through
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ giữ vững, theo đuổi đến cùng (chủ trương, niềm tin, sự độc lập)to stick to (opinion, principles, etc.); to carry out; to persist with
Câu ví dụ
矢は的の中心を貫いた。
Mũi tên đã xuyên qua tâm bia.
彼は自分の信念を最後まで貫いた。
Anh ấy đã giữ vững niềm tin của mình đến cùng.