Từ vựng
悩み (なやみ, nayami) nghĩa là gì?
悩み (なやみ, nayami) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi lo, phiền muộn, vấn đề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なやみ |
|---|
| Romaji | nayami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnayami
nỗi lo, phiền muộn, vấn đề
Genki 19Genki
- 1danh từ trouble; troubles; worry
Câu ví dụ
誰にも悩みを相談できない。
Tôi không thể tâm sự nỗi lo của mình với ai.
彼は仕事の悩みを抱えている。
Anh ấy đang mang trong lòng nỗi lo về công việc.