Từ vựng
熱意 (ねつい, netsui) nghĩa là gì?
熱意 (ねつい, netsui) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệt tình, tâm huyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねつい |
|---|
| Romaji | netsui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnetsui
nhiệt tình, tâm huyết
- 1danh từ zeal; enthusiasm; ardor
Câu ví dụ
彼の熱意が周りを動かした。
Nhiệt huyết của anh ấy đã làm rung động mọi người xung quanh.
仕事への熱意を失いたくない。
Tôi không muốn đánh mất tâm huyết với công việc.