Từ vựng
拝借 (はいしゃく, haishaku) nghĩa là gì?
拝借 (はいしゃく, haishaku) trong tiếng Nhật nghĩa là mượn (khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいしゃく |
|---|
| Romaji | haishaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaishaku
mượn (khiêm nhường)
humble
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ borrowing
Câu ví dụ
ペンを少々拝借いたします。
Tôi xin phép mượn cây bút một chút.
お手洗いを拝借してもよろしいですか。
Tôi mượn nhà vệ sinh một chút được không ạ?