Từ vựng
対応 (たいおう, taiou) nghĩa là gì?
対応 (たいおう, taiou) trong tiếng Nhật nghĩa là ứng phó, xử lý; tương thích.
| Cách đọc | たいおう |
|---|---|
| Romaji | taiou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
対応たいおう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiou
ứng phó, xử lý; tương thích
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tương ứng, tương đương một-mộtcorrespondence (to); equivalence
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phù hợp, ăn khớp, tương xứngsuitability; coordination; matching
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ứng phó, xử lý, tiếp đón, phản hồidealing with; coping with; handling
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tương thích, hỗ trợ (thiết bị, phần mềm)compatibility (with technology, software, etc.); capability; support (for)
Câu ví dụ
このソフトは新機種に対応していない。
Phần mềm này không tương thích với dòng máy mới.
クレームには丁寧に対応してください。
Xin hãy xử lý khiếu nại một cách chu đáo.