Từ vựng
抜かす (ぬかす, nukasu) nghĩa là gì?
抜かす (ぬかす, nukasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bỏ sót, lược bỏ; vượt qua; nói.
| Cách đọc | ぬかす |
|---|---|
| Romaji | nukasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
抜かすぬかす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnukasu
bỏ sót, lược bỏ; vượt qua; nói
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ sót, bỏ qua, để lọt, nhảy cócto omit; to leave out; to skip
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vượt lên, qua mặt (người đi trước)to overtake; to pass
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (thô) nói, phun ra, lải nhải (chê lời kẻ khác)to say; to speak
Câu ví dụ
朝食を抜かすと体に悪い。
Bỏ bữa sáng thì không tốt cho cơ thể.
名簿から一人の名前を抜かしてしまった。
Đã lỡ bỏ sót tên một người trong danh sách.