Từ vựng
だと (dato) nghĩa là gì?
だと trong tiếng Nhật nghĩa là nếu là, nếu đúng là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だと |
|---|
| Romaji | dato |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTdato
nếu là, nếu đúng là
Câu ví dụ
彼が犯人だと聞いて驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe rằng anh ta là thủ phạm.
明日雨だと、遠足は中止だ。
Nếu ngày mai trời mưa thì buổi dã ngoại sẽ hủy.