Từ vựng
縮まる (ちぢまる, chijimaru) nghĩa là gì?
縮まる (ちぢまる, chijimaru) trong tiếng Nhật nghĩa là co lại, thu ngắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちぢまる |
|---|
| Romaji | chijimaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchijimaru
co lại, thu ngắn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to shorten; to narrow; to close
Câu ví dụ
二人の距離が徐々に縮まった。
Khoảng cách giữa hai người dần dần thu ngắn lại.
洗濯したらセーターが縮まってしまった。
Giặt xong thì áo len đã bị co lại mất rồi.