Từ vựng
脱出 (だっしゅつ, dasshutsu) nghĩa là gì?
脱出 (だっしゅつ, dasshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thoát ra, trốn thoát.
| Cách đọc | だっしゅつ |
|---|---|
| Romaji | dasshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
脱出だっしゅつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdasshutsu
thoát ra, trốn thoát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thoát ra, trốn thoát, thoát khỏiescape; getting away (from); getting out (of)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (y học) sa tạng, lồi ra ngoài (sa trực tràng, lồi nhãn cầu)prolapse; proptosis
Câu ví dụ
火事の現場から脱出した。
Đã thoát khỏi hiện trường vụ cháy.
彼らは監獄から脱出を試みた。
Họ đã thử trốn thoát khỏi nhà tù.