Từ vựng
担架 (たんか, tanka) nghĩa là gì?
担架 (たんか, tanka) trong tiếng Nhật nghĩa là cáng cứu thương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんか |
|---|
| Romaji | tanka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanka
cáng cứu thương
- 1danh từ stretcher; litter; gurney
Câu ví dụ
負傷者を担架で運んだ。
Người bị thương đã được khiêng bằng cáng cứu thương.
担架に横たわる患者を見た。
Tôi đã nhìn thấy bệnh nhân nằm trên cáng cứu thương.