Từ vựng
手順 (てじゅん, tejun) nghĩa là gì?
手順 (てじゅん, tejun) trong tiếng Nhật nghĩa là trình tự, quy trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てじゅん |
|---|
| Romaji | tejun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtejun
trình tự, quy trình
- 1danh từ process; procedure; sequence
Câu ví dụ
新しい手順を全員に説明した。
Đã giải thích quy trình mới cho tất cả mọi người.
手順どおりに作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc theo đúng trình tự.