Từ vựng
ドライ (dorai) nghĩa là gì?
ドライ trong tiếng Nhật nghĩa là khô; lạnh lùng, thực dụng.
| Cách đọc | ドライ |
|---|---|
| Romaji | dorai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ドライドライ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdorai
khô; lạnh lùng, thực dụng
- 1tính từ -na · danh từ khôdry
- 2tính từ -na · danh từ tỉnh táo, thực dụng, không tình cảm (giọng điệu, cách cư xử)dry (tone, humour, etc.); unemotional; matter-of-fact
- 3tính từ -na · danh từ khô, không ngọt (rượu)dry (of alcohol)
Câu ví dụ
この肌はドライで乾燥している。
Làn da này khô và bị mất nước.
彼女は仕事とプライベートをドライに分けている。
Cô ấy tách bạch rạch ròi giữa công việc và đời tư.