Từ vựng
切ない (せつない, setsunai) nghĩa là gì?
切ない (せつない, setsunai) trong tiếng Nhật nghĩa là đau lòng, xót xa, khổ sở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せつない |
|---|
| Romaji | setsunai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsetsunai
đau lòng, xót xa, khổ sở
- 1tính từ -i đau lòng, xót xa, day dứtpainful; heartrending; trying
- 2tính từ -i ngột ngạt, tức thở, khổ sởoppressive; suffocating; miserable
Câu ví dụ
別れを思うと切ない気持ちになる。
Nghĩ đến chia ly, tôi cảm thấy đau lòng.
昔の恋人の写真を見ると切なくなる。
Nhìn ảnh người yêu cũ, tôi thấy xót xa.