Từ vựng
情け深い (なさけぶかい, nasakebukai) nghĩa là gì?
情け深い (なさけぶかい, nasakebukai) trong tiếng Nhật nghĩa là giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なさけぶかい |
|---|
| Romaji | nasakebukai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnasakebukai
giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
- 1tính từ -i tender-hearted; compassionate; charitable
Câu ví dụ
彼女は情け深い性格で有名だ。
Cô ấy nổi tiếng là người có tính cách giàu lòng trắc ẩn.
情け深い彼は貧しい人を助けた。
Vốn nhân hậu, anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.
Còn viết: 情深い