Từ vựng
著書 (ちょしょ, chosho) nghĩa là gì?
著書 (ちょしょ, chosho) trong tiếng Nhật nghĩa là sách do người đó viết, tác phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょしょ |
|---|
| Romaji | chosho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchosho
sách do người đó viết, tác phẩm
- 1danh từ (written) work; book; writings
Câu ví dụ
彼女は多くの著書を残した。
Cô ấy đã để lại nhiều tác phẩm.
教授の著書が世界中で読まれている。
Tác phẩm của giáo sư được đọc khắp thế giới.