Từ vựng
念願 (ねんがん, nengan) nghĩa là gì?
念願 (ねんがん, nengan) trong tiếng Nhật nghĩa là ước nguyện tha thiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんがん |
|---|
| Romaji | nengan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnengan
ước nguyện tha thiết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ one's heart's desire; one's dearest wish
Câu ví dụ
彼は念願かなって留学できた。
Anh ấy đã thực hiện được ước nguyện đi du học.
念願のマイホームを手に入れた。
Tôi đã có được ngôi nhà mơ ước bấy lâu.