Từ vựng
転居 (てんきょ, tenkyo) nghĩa là gì?
転居 (てんきょ, tenkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển nhà, đổi nơi cư trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんきょ |
|---|
| Romaji | tenkyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenkyo
chuyển nhà, đổi nơi cư trú
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ moving; changing residence; change of address
Câu ví dụ
来月転居する予定だ。
Tôi dự định chuyển nhà vào tháng sau.
転居先の住所を届け出た。
Tôi đã khai báo địa chỉ nơi ở mới.