Từ vựng
てっきり (tekkiri) nghĩa là gì?
てっきり trong tiếng Nhật nghĩa là cứ đinh ninh, chắc mẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てっきり |
|---|
| Romaji | tekkiri |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtekkiri
cứ đinh ninh, chắc mẩm
- 1trạng từ surely; certainly; without doubt
Câu ví dụ
てっきり雨だと思っていた。
Tôi cứ đinh ninh rằng trời sẽ mưa.
てっきり彼が来ると思っていた。
Tôi cứ chắc mẩm rằng anh ấy sẽ đến.