Từ vựng
詰る (なじる, najiru) nghĩa là gì?
詰る (なじる, najiru) trong tiếng Nhật nghĩa là trách mắng, chì chiết, vặn hỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なじる |
|---|
| Romaji | najiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnajiru
trách mắng, chì chiết, vặn hỏi
Câu ví dụ
彼女は夫の浮気を詰った。
Cô ấy đã trách mắng chồng vì ngoại tình.
失敗を詰るだけでは何も解決しない。
Chỉ trách mắng thất bại thì không giải quyết được gì.